MUA BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ

0
(0)

MUA BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ.

 

Nếu bạn đang muốn tìm mua bảo hiểm du lịch quốc tế với mục đích là bổ sung hồ sơ xin VISA hay là muốn bảo vệ chính mình khi đi du lịch thì Bảo Việt là sự lựa chọn tối ưu nhất.

 

Bảo Việt là công ty số 1 Việt Nam hiện tại về thị phần cũng như các sản phẩm bảo hiểm.

 

Đối với  bảo hiểm du lịch quốc tế, Bảo Việt có  sản phẩm tiện ích rất lớn tên là Bảo hiểm du lịch FLEXI.

Bảo hiểm du lịch Flexi có nhưng ưu điểm nổi bật mà không có sản phẩm bảo hiểm nào khác cạnh tranh được:

  • Phạm Vi lãnh thổ: Từ Việt Nam đến toàn thế giới.
  • Mức phí cực thấp cho sản phẩm tương tự.
  • Quyền lợi bảo hiểm rộng, phù hợp cho 1 chương trình đi du lịch dài ngày ( tối đa 180 ngày).
  • Đạt tiêu chuẩn hồ sơ xin VISA toàn cầu.

CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ FLEXI

 

Phạm vi lãnh thổ

Vùng 1 Việt Nam

Vùng 2 ASEAN: Brunei, Cam-pu-chia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar,

 

Philippines, Singapore và Thái Lan

 

Vùng 3 Châu Á – Thái Bình Dương: bao gồm các nước ở Vùng 2 và các nước

sau đây: Australia (Úc), Trung Quốc đại lục, đảo Guam, HongKong,

Nhật Bản, Hàn Quốc, Macao, New Zealand, đảo Saipan, Đài Loan và

đảo Tinian.

 

Vùng 4 Toàn thế giới trừ Việt Nam

 

 

Giới hạn độ tuổi

Đơn bảo hiểm này có hiệu lực đối với các cá nhân có giới hạn độ tuổi như sau:

  • Người lớn : Những người có độ tuổi từ 17-85.
  • Trẻ em : Những người có độ tuổi từ 6 tháng tuổi đến 16 tuổi.

 

  • Trẻ em có độ tuổi từ 11 trở xuống phải được một người được bảo hiểm là người lớn đi kèm và được bảo hiểm cùng với người đó.

 

  • Trẻ em có độ tuổi từ 12 đến 16 đi du lịch một mình cũng sẽ được chấp nhận bảo hiểm theo chương trình này chỉ khi tính phí bảo hiểm theo bảng phí chuẩn của người lớn. Với những trường hợp này, chỉ chi trả các quyền lợi cho chương trình trẻ em.

 

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ FLEXI ( Vùng 4)

1 Biểu phí cá nhân (VND)

THỜI HẠN BẢO HIỂM

(Tính từ thời điểm xuất cảnh cho đến khi quay trở về Việt Nam)

CHƯƠNG TRÌNH

(Cả 3 chương trình đều hợp lệ xin Visa)

BẠC

(40.000 EUR)

VÀNG

(80.000 EUR)

KIM CƯƠNG

(120.000 EUR)

Đến 3 ngày 140.000đ 180.000đ 300.000đ
4-6 ngày 200.000đ 250.000đ 400.000đ
7-10 ngày 240.000đ 300.000đ 530.000đ
11-14 ngày 320.000đ 400.000đ 700.000đ
15-21 ngày 400.000đ 500.000đ 900.000đ
 22-28 ngày 480.000đ 600.000đ 1.100.000đ
29-35 ngày 560.000đ 700.000đ 1.300.000đ
36-42 ngày 640.000đ 800.000đ 1.500.000đ
43-49 ngày 720.000đ 900.000đ 1.700.000đ
50-56 ngày 800.000đ 1.000.000đ 1.900.000đ
57-63 ngày 880.000đ 1.100.000đ 2.100.000đ
64-70 ngày 960.000đ 1.200.000đ 2.300.000đ
71-77 ngày 1.040.000đ 1.300.000đ 2.500.000đ
78-84 ngày 1.120.000đ 1.400.000đ 2.700.000đ
85-91 ngày 1.200.000đ 1.500.000đ 2.900.000đ
92-98 ngày 1.280.000đ 1.600.000đ 3.100.000đ
99-105 ngày 1.360.000đ 1.700.000đ 3.300.000đ
106-112 ngày 1.440.000đ 1.800.000đ 3.500.000đ
113-119 ngày 1.520.000đ 1.900.000đ 3.700.000đ
120-126 ngày 1.600.000đ 2.000.000đ 3.900.000đ
127-133 ngày 1.680.000đ 2.100.000đ 4.100.000đ
134-140 ngày 1.760.000đ 2.200.000đ 4.300.000đ
141-147 ngày 1.840.000đ 2.300.000đ 4.500.000đ
148-154 ngày 1.920.000đ 2.400.000đ 4.700.000đ
155-161 ngày 2.000.000đ 2.500.000đ 4.900.000đ
162-168 ngày 2.080.000đ 2.600.000đ 5.100.000đ
169-175 ngày 2.160.000đ 2.700.000đ 5.300.000đ
176-180 ngày 2.240.000đ 2.800.000đ 5.500.000đ
1 tuần kéo dài thêm 80.000đ 100.000đ 200.000đ
1 năm 4.480.000đ 5.600.000đ 11.000.000đ

 

Lưu ý: Khi khách hàng xin Visa Châu Âu hay Schengen, Đại sứ quán sẽ yêu cầu khách hàng cần phải mua bảo hiểm với mức quyền lợi tối thiểu là 30.000 EUR.

 Biểu phí gia đình (VND)

– Áp dụng cho trường hợp có tối đa 05 thành viên trong gia đình gồm: Vợ/chồng hợp pháp của người được bảo hiểm, con ruột hoặc con nuôi, bố mẹ vợ/ chồng đi cùng chuyến hành trình và tham gia cùng chương trình bảo hiểm.

– Phí bảo hiểm gia đình bằng 200% phí cá nhân cùng thời hạn bảo hiểm.

 

 

II – QUYỀN LỢI BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ

Đơn vị tính: EUR

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH
BẠC VÀNG KIM CƯƠNG
HẠN MỨC BẢO HIỂM 40.000 EUR 80.000 EUR 120.000 EUR
Mục 1 – Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân BẠC VÀNG KIM CƯƠNG
Quyền lợi A: Tai nạn Cá nhân
1. Chết do tai nạn * 40.000 80.000 120.000
2. Mất hai mắt, hai chi hoặc một mắt và một chi * 40.000 80.000 120.000
3. Mất một mắt hoặc một chi * 20.000 40.000 60.000
4. Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông công cộng hoặc xe riêng * 80.000 160.000 240.000
5. Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn khác * 40.000 80.000 120.000
Quyền lợi BBảo hiểm thẻ tín dụng ** 400 400 400
Mục 2 – Chi phí y tế và các chi phí khác BẠC VÀNG KIM CƯƠNG
Quyền lợi A: Chi phí y tế
Chi phí y tế nội trú, ngoại trú, bao gồm cả chi phí y tế tiếp theo phát sinh trong vòng 1 tháng kể từ khi trở về Việt Nam 40.000 80.000 120.000
Quyền lợi B: Chi phí khác
i) Hỗ trợ người đi cùng 4.000 4.000 4.000
ii) Hồi hương thi hài Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ
iii) Chi phí mai táng 8.000 8.000 8.000
iv) Hồi hương trẻ em *** 4.000 4.000 4.000
Quyền lợi C: Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu

Bao gồm chi phí cho việc vận chuyển y tế, được đánh giá là cần thiết, đến một địa điểm mới

Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ
Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp (84-8 3823 2429) Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ
Mục 3 – Trợ cấp nằm viện: Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn Người được bảo hiểm nằm viện không áp dụng €40/ngày€800 tổng cộng cho một sự kiện €40/ngày€1.600 tổng cộng cho một sự kiện
Mục 4 – Hành lý và tư trang ****: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các đồ vật bị mất hoặc hư hỏng trong chuyến đi €200/đồ vật€1.000 tổng cộng €400/đồ vật€2.000 tổng cộng
Mục 5 – Nhận hành lý chậm: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp cần mua gấp các vật dung cần thiết do nhận hành lý chậm ít nhất 8 tiếng €160 cho mỗi người được bảo hiểm €160 cho mỗi người được bảo hiểm
Mục 6 – Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất Tiền và Giấy tờ thông hành mang theo do mất cắp hoặc thiên tai cộng với chi phí ăn ở. đi lại phát sinh thêm Tiền mang theo €160
các chi phí khác €800
Tiền mang theo €240
các chi phí khác €2.400
Mục 7 – Trách nhiệm cá nhân: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị khiếu nại về trách nhiệm pháp lý đối với thương tật thân thể hoặc hư hỏng tài sản do một sự kiện xảy ra trong chuyến đi 160.000 160.000
Mục 8 – Chuyến đi bị trì hoãn: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp hãng vận tải công cộng xuất phát chậm ít nhất 8 tiếng €80 cho mỗi 
8 tiếng và
€400 tổng cộng
€80 cho mỗi 
8 tiếng và €800 tổng cộng
Mục 9 – Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các khoản đặt cọc và thanh toán không được hoàn lại do hủy chuyến đi vì các lý do được nêu trong đơn bảo hiểm 4.000 6.000
Mục 10 – Rút ngắn chuyến đi: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các chi phí không hoàn lại phát sinh từ việc chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên gia đình bị chết hoặc bị thương tật/ốm đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc bạo loạn dân sự 4.000 6.000
Mục 11 – Chơi golf ‘Hole in One’: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với những chi phí phát sinh sau khi đạt được cú đánh “hole in one” trong chuyến đi 160 160
Mục 12 – Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm của phương tiện thuê: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với mức khấu trừ trong đơn bảo hiểm xe mà Người được bảo hiểm phải trả do tai nạn xảy ra với chiếc xe mà Người được bảo hiểm thuê 400 400

LƯU Ý:

* Đối với trẻ em (dưới 17 tuổi), các quyền lợi được giới hạn ở mức 20% số tiền bảo hiểm. Đối với người từ 76 tuổi trở lên, các quyền lợi được giới hạn ở mức 30% số tiền bảo hiểm.

** Quyền lợi bảo hiểm thẻ tín dụng không áp dụng đối với trẻ em.

*** Quyền lợi không áp dụng đối với trẻ em đi một mình không có người lớn đi kèm.

**** Đối với trẻ em, quyền lợi được giới hạn ở 50% số tiền bảo hiểm.

 

Liên hệ tư vấn viên để được tư vấn 0902 889 005

Hoặc đến địa chỉ: 273 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 10, Quận Phú Nhuận, TP HCM

Hotline-bao-viet

 

Yêu Thích 0 / 5. Số phiếu 0

Đánh giá bài viết

Hotline-bao-viet

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *